Phong Thủy Số Mệnh

Xem ngày 11/9/2069 là ngày tốt hay xấu?

Quý bạn đang muốn xem NGÀY TỐT xấu, ngày 11/9/2069 có phải là ngày tốt không? Và quý vị đang phân vân để chọn ngày tốt, ngày đẹp hợp với mình. Công cụ xem ngày tốt xấu dựa trên phân tích tính toán khoa học và tổng hợp từ tất cả các nguồn với sự chính xác cao từ những chuyên gia hàng đầu về phong thủy sẽ cung cấp đầy đủ cho thông tin về ngày giờ hoàng đạo, giúp quý bạn tiến hành các công việc được hanh thông.

Tuy nhiên trong trường hợp ngày 11/9/2069 không phù hợp với tuổi của bạn thì bạn hãy tham khảo xem thêm ngày tốt khác trong tháng.

1. Thông tin chi tiết ngày 11/9/2069

Lịch Vạn Niên Ngày 11 Tháng 9 Năm 2069

Lịch Dương Lịch Âm
Tháng 9 năm 2069 Tháng 7 năm 2069
11
26
Thứ tư

Bây giờ là mấy giờ

Ngày Giáp Tuất [Hành: Hỏa]
Tháng Nhâm Thân [Hành: Kim]
Năm Kỷ Sửu [Hành: Hỏa]
Tiết khí: Bạch lộ
Trực: Trừ
Sao: Sâm
Lục nhâm: Lưu niên
Tuổi xung ngày: Nhâm Thìn, Canh Thìn, Canh Tuất
Hướng cát lợi: Hỷ thần: Đông Bắc - Tài thần: Đông Nam - Hạc thần: Tây Nam
Là ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo
Ngày tốt

"Mỗi ngày, khi bạn thức dậy, hãy nghĩ rằng mình thật may mắn vì vẫn còn sống một cuộc sống quý giá của con người và mình sẽ không phí hoài nó. Mình sẽ dùng toàn bộ năng lượng để phát triển bản thân, yêu thương mọi người và đạt được những thành tựu vì lợi ích của nhân loại. Mình sẽ luôn nghĩ tốt về người khác và không nổi giận với họ. Mình sẽ cố gắng mang lại lợi ích cho người khác nhiều nhất có thể."


- Đức Đạt Lai Lạt Ma -

Bảng giờ tốt trong ngày

Khung giờ Giờ can chi Hoàng Hắc Lục Nhâm Sát Chủ Thọ Tử Không Vong
23h - 1hGiáp TýThiên laoLưu niên---
1h - 3hẤt SửuNguyên vũTốc hỷ---
3h - 5hBính DầnTư mệnhXích khẩu---
5h - 7hĐinh MãoCâu trầnTiểu cát---
7h - 9hMậu ThìnThanh LongKhông vongX--
9h - 11hKỷ TịMinh đườngĐại an---
11h - 13hCanh NgọThiên hìnhLưu niên---
13h - 15hTân MùiChu tướcTốc hỷ---
15h - 17hNhâm ThânKim quỹXích khẩu-XX
17h - 19hQuý DậuKim đườngTiểu cát--X
19h - 21hGiáp TuấtBạch hổKhông vong---
21h - 23hẤt HợiNgọc đườngĐại an---

2. Bình giải chi tiết ngày 11/9/2069 là tốt hay xấu?

Ngày 11/9/2069 là hoàng đạo hay hắc đạo

THÔNG TIN NGÀY 11/9/2069

Dương lịch: Thứ tư, Ngày 11/9/2069

Âm lịch: Ngày 26/7/2069 - Ngày Giáp Tuất [Hành: Hỏa] - Tháng Nhâm Thân [Hành: Kim] - Năm Kỷ Sửu [Hành: Hỏa].

Tiết khí: Bạch lộ
Trực: Trừ
Sao: Sâm
Lục nhâm: Lưu niên
Tuổi xung ngày: Nhâm Thìn, Canh Thìn, Canh Tuất
Hướng cát lợi: Hỷ thần: Đông Bắc - Tài thần: Đông Nam - Hạc thần: Tây Nam

Ngày: Tư Mệnh Hoàng Đạo

Xem NGÀY 11/9/2069 theo "NGỌC HẠP THÔNG THƯ"


Sao Cát:
Thiên phú:Tốt mọi việc, nhất là xây dựng nhà cửa, khai trương và an táng.
Thiên quan:Tốt mọi việc.
Lộc khố:Tốt cho việc cầu tài, khai trương, giao dịch.
Kính tâm:Tốt đối với tang lễ.
Mẫu thương:Tốt về cầu tài lộc, khai trương.
Bất tương:Tốt cho cưởi hỏi

Sao Hung:
Thổ ôn:Kỵ xây dựng, đào ao, đào giếng, xấu về tế tự.
Thiên tặc:Xấu đối với khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương.
Trùng phục :Kỵ giá thú, an táng.
Quả tú:Xấu với giá thú.
Tam tang:Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng.
Ly sàng:Kỵ giá thú.
Ly sàng:Kỵ giá thú.
Quỷ khốc:Xấu với tế tự, mai táng.

Xem ngày 11/9/2069 theo "NHỊ THẬP BÁT TÚ"


Sao Sâm (Cát) - Con vật: Vượn
- Nên: Khởi công tạo tác nhiều việc tốt như : xây cất nhà, dựng cửa trổ cửa, nhập học, đi thuyền, làm thủy lợi, tháo nước đào mương.
- Không nên: Cưới gã, chôn cất, đóng giường lót giường, kết bạn.
- Ngoài trừ: Ngày Tuất Sao sâm Đăng Viên, nên phó nhậm, cầu công danh hiển hách.
- Thơ viết:
Sâm tinh tạo dựng được an hòa.
Văn trường rực rỡ lắm vinh hoa.
Khai mương mở ngõ đều điềm tốtChôn cất hôn nhân bị phá gia.

Xem ngày 11/9/2069 theo "ĐỔNG CÔNG TUYỂN TRẠCH YẾU LÃM"


Ngày Trưc Trừ - Tiết Bạch lộ
Bình thường, có thể dùng được.

Bình giải ngày 11/9/2069 ngày "Tư Mệnh Hoàng Đạo"

Ngày "Tư Mệnh Hoàng Đạo" là ngày tốt!

Tư Mệnh Hoàng Đạo: sao Phượng liễu, sao Nguyệt tiên, từ giờ Dần đến giờ Thân làm việc đại cát, từ giờ Dậu đến giờ Sửu làm việc bất lợi, tức là ban ngày cát lợi ban đêm bất lợi.

Theo từ điển Hán văn thì “tư” nghĩa là giúp thêm, tạo giá trị, lợi ích, điều may mắn, hưởng phúc, điều phúc. “Mệnh” nghĩa là vận mệnh con người. Tư Mệnh nghĩa là trợ giúp bản mệnh, tạo nên lợi ích, giá trị, điều may mắn, phúc lành đối với vận mệnh con người. Ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo là ngày tạo nên điều phúc, giúp ích, trợ lực đối với mệnh lý con người nếu sử dụng ngày đó để tiến hành những công việc quan trọng, đại sự. Vậy ngày tư mệnh hoàng đạo có tốt không thì hãy cùng chúng tôi xem ngay dưới đây.

  • Thứ nhất: Do là phúc thần, phúc khí, năng lượng cát lợi, thịnh vượng nên nhất định không phải là yếu tố gây hại, trở ngại, kìm hãm đối với con người. Từ đó bạn thực hiện công việc vào ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo giảm trừ những nguy cơ rủi ro, tai họa, bệnh tật, đau yếu, bi ai, buồn thảm, nghèo khó, túng thiếu, chia lìa, xa cách...
  • Thứ hai: Ngày ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo là một ngày có năng lượng trường khí rất thịnh vượng, nên lợi cho việc tiến hành những công việc trọng đại, xu cát tị hung, tránh điều dữ, gặp điều lành. Mọi việc điều được hanh thông, thuận lợi, như ý, cát tường

Cụ thể, ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo nên sử dụng để tiến hành những công việc như sau:

  • Khai trương, cắt băng khánh thành, mở cửa hàng, ký kết hợp đồng, kinh doanh, mưu cầu tài lộc: Nếu bạn thực hiện công việc vào ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo này thì hứa hẹn một triển vọng xán lạn, quang minh, bội thu về doanh số, lợi nhuận, tạo nên mối quan hệ hợp tác lâu dài, cơ nghiệp ngày càng được mở mang, phát triển, chủ doanh nghiệp gặp vận may, bạo phát về tài sản, nhân đôi, lũy thừa về thành quả kinh tế, tích ngọc dôi kim, vàng chôn ngọc cất
  • Động thổ, khởi công, tôn tạo, kiến thiết nhà cửa, các công trình kiến trúc khác: Mở ra một thời kỳ thiên linh, địa tú, vật thịnh, nhân phong. Chủ nhà vượng đinh, vượng tài, vinh hoa xuất thế, con cháu hiển đạt. Hơn nữa, ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo là phúc thần nên tiến hành động thổ tất gặp nhiều may mắn, giúp cho công nhân, thợ thuyền giảm thiểu tai nạn lao động, gặp thuận lợi từ yếu tố thời tiết, giảm được tình trạng thất thoát, thâm lạm vật tư, chất lượng công trình đảm bảo, tạo nên giá trị sử dụng lâu dài và hiệu quả sử dụng cao
  • Nhậm chức, nhập học vào ngày tư mệnh hoàng đạo nghĩa là gì: Tạo nên may mắn giúp học hành tiến bộ, khoa cử đỗ đạt, thăng tiến công danh
  • Tổ chức hôn lễ : Ý nghĩa của việc tổ chức hôn lễ vào ngày tư mệnh hoàng đạo là gì. Giúp gia đình thuận hòa, nhà cửa yên ấm, cơm lành canh ngọt, phu xướng phụ tùy, cầm sắt đẹp duyên, sánh đôi hạnh phúc đến răng long đầu bạc, sinh được quý tử, gia vận ngày càng phát triển, đi lên

Giờ tốt ngày 11/9/2069 theo Lý Thuần Phong


Sách cổ ghi rằng: “Năm tốt không bằng tháng tốt, tháng tốt không bằng ngày tốt, ngày tốt không bằng giờ tốt”. Qua đó có thể thấy được việc xem giờ tốt trước khi làm việc gì đó rất là quan trọng.

(23h-01h) - Giờ Tý - (GIỜ ĐẠI AN)

⇒ GIỜ ĐẠI AN: Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên.

(01h-03h) - Giờ Sửu  - (GIỜ TỐC HỶ )

GIỜ TỐC HỶ: Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin vui về.

(03h-05h) - Giờ Dần - (GIỜ LƯU NIÊN )

⇒ GIỜ LƯU NIÊN : Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy, nên phòng ngừa cãi cọ, miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng việc gì cũng chắc chắn.

(05h-07h) - Giờ Mão - (GIỜ XÍCH KHẨU )

⇒ GIỜ XÍCH KHẨU: Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên đề phòng, người đi nên hoãn lại, phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh.

(07h-09h) - Giờ Thìn - (GIỜ TIỂU CÁC )

GIỜ TIỂU CÁC: Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, phụ nữ báo tin vui mừng, người đi sắp về nhà, mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu tài sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.

(09h-11h) - Giờ Tỵ - (GIỜ TUYỆT LỘ )

⇒ GIỜ TUYỆT LỘ: Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi gặp hạn, việc quan phải đòn, gặp ma quỷ cúng lễ mới an.

(11h-13h) - Giờ Ngọ - (GIỜ ĐẠI AN )

⇒ GIỜ ĐẠI AN: Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên.

(13h-15h)- Giờ Mùi - (GIỜ TỐC HỶ )

GIỜ TỐC HỶ: Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin vui về.

(15h-17h)- Giờ Thân - (GIỜ LƯU NIÊN )

⇒ GIỜ LƯU NIÊN : Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy, nên phòng ngừa cãi cọ, miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng việc gì cũng chắc chắn.

(17h-19h)- Giờ Dậu - (GIỜ XÍCH KHẨU )

⇒ GIỜ XÍCH KHẨU: Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên đề phòng, người đi nên hoãn lại, phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh.

(19h-21h)- Giờ Tuất - (GIỜ TIỂU CÁC )

GIỜ TIỂU CÁC: Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, phụ nữ báo tin vui mừng, người đi sắp về nhà, mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu tài sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.

(21h-23h)- Giờ Hợi - (GIỜ TUYỆT LỘ )

⇒ GIỜ TUYỆT LỘ: Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi gặp hạn, việc quan phải đòn, gặp ma quỷ cúng lễ mới an.


Các ngày tốt xấu trong tháng 11 năm 2022

Thứ
Ngày dương
Ngày âm
Ngày tốt
Chi tiết
Thứ ba
1/11/2022
8/10/2022
Thanh Long Hoàng Đạo
Thứ tư
2/11/2022
9/10/2022
Minh Đường Hoàng Đạo
Thứ năm
3/11/2022
10/10/2022
Thiên Hình Hắc Đạo
Thứ sáu
4/11/2022
11/10/2022
Chu Tước Hắc Đạo
Thứ bảy
5/11/2022
12/10/2022
Kim Quỹ Hoàng Đạo
Chủ nhật
6/11/2022
13/10/2022
Kim Đường Hoàng Đạo
Thứ hai
7/11/2022
14/10/2022
Bạch Hổ Hắc Đạo
Thứ ba
8/11/2022
15/10/2022
Ngọc Đường Hoàng Đạo
Thứ tư
9/11/2022
16/10/2022
Thiên Lao Hắc Đạo
Thứ năm
10/11/2022
17/10/2022
Nguyên Vũ Hắc Đạo
Thứ sáu
11/11/2022
18/10/2022
Tư Mệnh Hoàng Đạo
Thứ bảy
12/11/2022
19/10/2022
Câu Trần Hắc Đạo
Chủ nhật
13/11/2022
20/10/2022
Thanh Long Hoàng Đạo
Thứ hai
14/11/2022
21/10/2022
Minh Đường Hoàng Đạo
Thứ ba
15/11/2022
22/10/2022
Thiên Hình Hắc Đạo
Thứ tư
16/11/2022
23/10/2022
Chu Tước Hắc Đạo
Thứ năm
17/11/2022
24/10/2022
Kim Quỹ Hoàng Đạo
Thứ sáu
18/11/2022
25/10/2022
Kim Đường Hoàng Đạo
Thứ bảy
19/11/2022
26/10/2022
Bạch Hổ Hắc Đạo
Chủ nhật
20/11/2022
27/10/2022
Ngọc Đường Hoàng Đạo
Thứ hai
21/11/2022
28/10/2022
Thiên Lao Hắc Đạo
Thứ ba
22/11/2022
29/10/2022
Nguyên Vũ Hắc Đạo
Thứ tư
23/11/2022
30/10/2022
Tư Mệnh Hoàng Đạo
Thứ năm
24/11/2022
1/11/2022
Nguyên Vũ Hắc Đạo
Thứ sáu
25/11/2022
2/11/2022
Tư Mệnh Hoàng Đạo
Thứ bảy
26/11/2022
3/11/2022
Câu Trần Hắc Đạo
Chủ nhật
27/11/2022
4/11/2022
Thanh Long Hoàng Đạo
Thứ hai
28/11/2022
5/11/2022
Minh Đường Hoàng Đạo
Thứ ba
29/11/2022
6/11/2022
Thiên Hình Hắc Đạo
Thứ tư
30/11/2022
7/11/2022
Chu Tước Hắc Đạo


Nếu bạn thấy XEM NGÀY TỐT XẤU tại Phong Thủy Số Mệnh chuẩn xác. Hãy chia sẻ đến bạn bè cùng tra cứu!

ngày tốt

 

Bạn có thể tra cứu NGÀY TỐT xem cho bản thân, cho con cái hoặc cho người thân, bạn bè của mình!

Xem Ngày