Phong Thủy Số Mệnh

Xem ngày 28/09/2066 là ngày tốt hay xấu?

Quý bạn đang muốn xem NGÀY TỐT xấu, ngày 28/09/2066 có phải là ngày tốt không? Và quý vị đang phân vân để chọn ngày tốt, ngày đẹp hợp với mình. Công cụ xem ngày tốt xấu dựa trên phân tích tính toán khoa học và tổng hợp từ tất cả các nguồn với sự chính xác cao từ những chuyên gia hàng đầu về phong thủy sẽ cung cấp đầy đủ cho thông tin về ngày giờ hoàng đạo, giúp quý bạn tiến hành các công việc được hanh thông.

Tuy nhiên trong trường hợp ngày 28/09/2066 không phù hợp với tuổi của bạn thì bạn hãy tham khảo xem thêm ngày tốt khác trong tháng.

1. Thông tin chi tiết ngày 28/09/2066

Lịch Vạn Niên Ngày 28 Tháng 09 Năm 2066

Lịch Dương Lịch Âm
Tháng 09 năm 2066 Tháng 8 năm 2066
28
10
Thứ ba

Bây giờ là mấy giờ

Ngày Ất Hợi [Hành: Hỏa]
Tháng Đinh Dậu [Hành: Hỏa]
Năm Bính Tuất [Hành: Thổ]
Tiết khí: Thu phân
Trực: Mãn
Sao:
Lục nhâm: Tiểu cát
Tuổi xung ngày: Quý Tị, Tân Tị, Tân Hợi
Hướng cát lợi: Hỷ thần: Tây Bắc - Tài thần: Đông Nam - Hạc thần: Tây Nam
Là ngày Nguyên Vũ Hắc Đạo
Ngày xấu

"Mỗi ngày, khi bạn thức dậy, hãy nghĩ rằng mình thật may mắn vì vẫn còn sống một cuộc sống quý giá của con người và mình sẽ không phí hoài nó. Mình sẽ dùng toàn bộ năng lượng để phát triển bản thân, yêu thương mọi người và đạt được những thành tựu vì lợi ích của nhân loại. Mình sẽ luôn nghĩ tốt về người khác và không nổi giận với họ. Mình sẽ cố gắng mang lại lợi ích cho người khác nhiều nhất có thể."


- Đức Đạt Lai Lạt Ma -

Bảng giờ tốt trong ngày

Khung giờ Giờ can chi Hoàng Hắc Lục Nhâm Sát Chủ Thọ Tử Không Vong
23h - 1hBính TýBạch hổTiểu cátX--
1h - 3hĐinh SửuNgọc đườngKhông vong---
3h - 5hMậu DầnThiên laoĐại an---
5h - 7hKỷ MãoNguyên vũLưu niên-X-
7h - 9hCanh ThìnTư mệnhTốc hỷ---
9h - 11hTân TịCâu trầnXích khẩu---
11h - 13hNhâm NgọThanh LongTiểu cát--X
13h - 15hQuý MùiMinh đườngKhông vong--X
15h - 17hGiáp ThânThiên hìnhĐại an---
17h - 19hẤt DậuChu tướcLưu niên---
19h - 21hBính TuấtKim quỹTốc hỷ---
21h - 23hĐinh HợiKim đườngXích khẩu---

2. Bình giải chi tiết ngày 28/09/2066 là tốt hay xấu?

Ngày 28/09/2066 là hoàng đạo hay hắc đạo

THÔNG TIN NGÀY 28/09/2066

Dương lịch: Thứ ba, Ngày 28/09/2066

Âm lịch: Ngày 10/8/2066 - Ngày Ất Hợi [Hành: Hỏa] - Tháng Đinh Dậu [Hành: Hỏa] - Năm Bính Tuất [Hành: Thổ].

Tiết khí: Thu phân
Trực: Mãn
Sao:
Lục nhâm: Tiểu cát
Tuổi xung ngày: Quý Tị, Tân Tị, Tân Hợi
Hướng cát lợi: Hỷ thần: Tây Bắc - Tài thần: Đông Nam - Hạc thần: Tây Nam

Ngày: Nguyên Vũ Hắc Đạo

Xem NGÀY 28/09/2066 theo "NGỌC HẠP THÔNG THƯ"


Sao Cát:
Sát cống:Rất tốt cho mọi việc, có thể giải được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
Thiên đức hợp:Tốt mọi việc.
Nguyệt đức hợp:Tốt mọi việc, kỵ tố tụng.
Thiên phú:Tốt mọi việc, nhất là xây dựng nhà cửa, khai trương và an táng.
Lộc khố:Tốt cho việc cầu tài, khai trương, giao dịch.
Nguyệt giải:Tốt mọi việc.
Yếu yên (Thiên quý):Tốt mọi việc, nhất là giá thú.
Dịch mã:Tốt mọi việc, nhất là xuất hành.

Sao Hung:
Thổ ôn:Kỵ xây dựng, đào ao, đào giếng, xấu về tế tự.
Hoang vu:Xấu mọi việc.
Trùng phục :Kỵ giá thú, an táng.
Huyền vũ:Kỵ mai táng.
Quả tú:Xấu với giá thú.
Sát chủ:Xấu mọi việc.

Xem ngày 28/09/2066 theo "NHỊ THẬP BÁT TÚ"


Sao Vĩ (Cát) - Con vật: Hổ
- Nên: Mọi việc đều tốt , tốt nhất là các vụ khởi tạo , chôn cất , cưới gã , xây cất , trổ cửa , đào ao giếng , khai mương rạch , các vụ thủy lợi , khai trương , chặt cỏ phá đất.
- Không nên: Đóng giường , lót giường, đi thuyền.
- Ngoài trừ: Tại Hợi, Mão, Mùi Kỵ chôn cất.
Tại Mùi là vị trí Hãm Địa của Sao Vỹ.
Tại Kỷ Mão rất Hung, còn các ngày Mão khác có thể tạm dùng được.
- Thơ viết:
Vĩ tinh tạo dựng lắm vui mừng.
Mở cửa khai ngòi con cháu hưng.
Chôn cất hôn nhân nhằm ngày ấy.
Đời đời nối giữ bậc công hầu.

Xem ngày 28/09/2066 theo "ĐỔNG CÔNG TUYỂN TRẠCH YẾU LÃM"


Ngày Trưc Mãn - Tiết Thu phân
Có cát tinh Thiên phù, Văn xương, Hoàng la, Tử đường, Thiên đường, Địa hòa, Hoa thể, Long trì, Lộc mã…nên rất lợi cho khởi công, khởi tạo, động thổ, giữ của, nhập trạch, hôn nhân, khai trương, xuất hành và mọi việc khác.

Bình giải ngày 28/09/2066 ngày "Nguyên Vũ Hắc Đạo"

Ngày "Nguyên Vũ Hắc Đạo" là ngày rất xấu!

Nguyên Vũ Hắc Đạo: sao Thiêm ngục, quân tử cát tiểu nhân hung, kỵ kiện tụng, cờ bạc vui chơi.

Theo từ điển Hán Văn thì từ “nguyên” nghĩa là con thuồng luồng – một loài thủy quái vô cùng hung dữ. Từ “vu” nghĩa là tâm linh, thần bí, siêu hình. Nguyên Vu nghĩa là con thuồng luồng hung dữ, có sức mạnh biến hóa khôn lường, gây nên nhiều tai họa, reo rắc rủi ro, bất hạnh cho con người. Ngày Nguyên Vu Hắc Đạo có những nguồn năng lượng xấu, được ví như sự phá hoại ghê gớm của con thuồng luồng nói trên.

Ý nghĩa ngày Nguyên Vu Hắc Đạo không tốt cho việc gì?

  • Động thổ, khởi công xây dựng tránh vào ngày Nguyên Vu Hắc Đạo: Trường khí của ngày tạo nên trở ngại lớn đối với quá trình thi công, gặp bất lợi về yếu tố thời tiết, mưa nhiều, gây cản trở tiến độ, chất lượng công trình thấp, thợ thuyền, công nhân dễ bị tai nạn lao động, vật liệu bị mất trộm, hư hao, phát sinh bất đồng, mâu thuẫn, cãi vã, kiện cáo tranh chấp. Khi đã hoàn thành công trình thì giá trị sử dụng thấp, tuổi thọ công trình không cao, cuộc sống gặp nhiều trắc trở, bất lợi về cả đinh lẫn tài, sự nghiệp trở ngại, sinh kế gian nan, nợ nần túng thiếu, các thành viên ly tán
  • Tổ chức hôn lễ tránh vào ngày Nguyên Vu Hắc Đạo: Bóng đen hắc ám của ngày này gây nên nhiều trở ngại, gia đạo bất hòa, vợ chồng cãi vã, dễ bị tai nạn thai sản, hiếm con, cuộc sống khó khăn, bi thương, nước mắt
  • Khai trương, mở cửa hàng, ký kết hợp đồng, kinh doanh cầu tài lộc tránh vào ngày Nguyên Vu Hắc Đạo: Kết quả công việc không được như ý, thường xuyên hao tốn tiền bạc, dễ gặp thị phi, tranh cãi, lợi nhuận thu được thấp, hiệu quả kinh tế không cao nên dẫn đến tình trạng trì trệ, đình đốn, thất bại, nợ nần
  • Nhập học, đăng ký hồ sơ xin học, nhậm chức, nộp hồ sơ xin việc làm tránh vào ngày Nguyên Vu Hắc Đạo: Công danh chậm lụt, khó thăng tiến, bị kìm hãm, cản trở, dễ bị kỷ luật, trừ lương, bồi thường thiệt hại, giáng chức, sa thải, học hành sa sút, thi cử khó khăn, danh vọng bị tổn thương, thị phi tai tiếng, tương lai bị chôn vùi
  • Những công việc khác như an táng, mua xe, mua nhà, xuất hành đều không tốt khi tiến hành vào ngày Nguyên Vu Hắc Đạo này.

Ngày Nguyên Vu Hắc Đạo tốt cho việc gì?

Xưa nay, mọi thứ đều có tính chất hai mặt. Một vật, một việc có thể hại với mặt này nhưng lại lợi về mặt khác. Một ngày có thể xấu với việc này nhưng tốt với việc khác, quan trọng là chúng ta vận dụng một cách hài hòa, phù hợp, sử dụng đúng mục đích. Ngày Nguyên Vu Hắc Đạo dù xấu với nhiều công việc đại sự nói trên nhưng lợi cho những việc sau

  • Chế tạo dụng cụ săn bắt chim, thú, cá: Dụng cụ được hấp thụ sát khí của ngày Nguyên Vu Hắc Đạo nên tạo ra sát thương cao, thu được hiệu quả lớn
  • Tiến hành diệt chuột, phun hóa chất bảo vệ thực vật, phun thuốc ngăn ngừa bệnh dịch: Năng lượng hắc ám của ngày Nguyên Vu Hắc Đạo giúp cho các loại vi khuẩn, côn trùng, sâu bọ phá hoại bị tiêu diệt triệt để
  • Phá dỡ, tiêu hủy đồ cũ
  • Treo vật phẩm Phong Thủy hóa giải sát khí, kết dứt điều hung hại
  • Tổ chức truy bắt, xét xử, thi hành án đối với tội phạm

Tính chất công việc mang nặng sát khí, tương thích với năng lượng hắc ám của ngày Nguyên Vu Hắc Đạo nên hiệu quả thu được rất cao

 

Giờ tốt ngày 28/09/2066 theo Lý Thuần Phong


Sách cổ ghi rằng: “Năm tốt không bằng tháng tốt, tháng tốt không bằng ngày tốt, ngày tốt không bằng giờ tốt”. Qua đó có thể thấy được việc xem giờ tốt trước khi làm việc gì đó rất là quan trọng.

(23h-01h) - Giờ Tý - (GIỜ LƯU NIÊN)

⇒ GIỜ LƯU NIÊN : Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy, nên phòng ngừa cãi cọ, miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng việc gì cũng chắc chắn.

(01h-03h) - Giờ Sửu  - (GIỜ XÍCH KHẨU )

⇒ GIỜ XÍCH KHẨU: Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên đề phòng, người đi nên hoãn lại, phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh.

(03h-05h) - Giờ Dần - (GIỜ TIỂU CÁC )

GIỜ TIỂU CÁC: Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, phụ nữ báo tin vui mừng, người đi sắp về nhà, mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu tài sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.

(05h-07h) - Giờ Mão - (GIỜ TUYỆT LỘ )

⇒ GIỜ TUYỆT LỘ: Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi gặp hạn, việc quan phải đòn, gặp ma quỷ cúng lễ mới an.

(07h-09h) - Giờ Thìn - (GIỜ ĐẠI AN )

⇒ GIỜ ĐẠI AN: Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên.

(09h-11h) - Giờ Tỵ - (GIỜ TỐC HỶ )

GIỜ TỐC HỶ: Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin vui về.

(11h-13h) - Giờ Ngọ - (GIỜ LƯU NIÊN )

⇒ GIỜ LƯU NIÊN : Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy, nên phòng ngừa cãi cọ, miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng việc gì cũng chắc chắn.

(13h-15h)- Giờ Mùi - (GIỜ XÍCH KHẨU )

⇒ GIỜ XÍCH KHẨU: Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên đề phòng, người đi nên hoãn lại, phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh.

(15h-17h)- Giờ Thân - (GIỜ TIỂU CÁC )

GIỜ TIỂU CÁC: Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, phụ nữ báo tin vui mừng, người đi sắp về nhà, mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu tài sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.

(17h-19h)- Giờ Dậu - (GIỜ TUYỆT LỘ )

⇒ GIỜ TUYỆT LỘ: Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi gặp hạn, việc quan phải đòn, gặp ma quỷ cúng lễ mới an.

(19h-21h)- Giờ Tuất - (GIỜ ĐẠI AN )

⇒ GIỜ ĐẠI AN: Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên.

(21h-23h)- Giờ Hợi - (GIỜ TỐC HỶ )

GIỜ TỐC HỶ: Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin vui về.


Các ngày tốt xấu trong tháng 2 năm 2023

Thứ
Ngày dương
Ngày âm
Ngày tốt
Chi tiết
Thứ tư
1/2/2023
11/1/2023
Thiên Hình Hắc Đạo
Thứ năm
2/2/2023
12/1/2023
Chu Tước Hắc Đạo
Thứ sáu
3/2/2023
13/1/2023
Kim Quỹ Hoàng Đạo
Thứ bảy
4/2/2023
14/1/2023
Kim Đường Hoàng Đạo
Chủ nhật
5/2/2023
15/1/2023
Bạch Hổ Hắc Đạo
Thứ hai
6/2/2023
16/1/2023
Ngọc Đường Hoàng Đạo
Thứ ba
7/2/2023
17/1/2023
Thiên Lao Hắc Đạo
Thứ tư
8/2/2023
18/1/2023
Nguyên Vũ Hắc Đạo
Thứ năm
9/2/2023
19/1/2023
Tư Mệnh Hoàng Đạo
Thứ sáu
10/2/2023
20/1/2023
Câu Trần Hắc Đạo
Thứ bảy
11/2/2023
21/1/2023
Thanh Long Hoàng Đạo
Chủ nhật
12/2/2023
22/1/2023
Minh Đường Hoàng Đạo
Thứ hai
13/2/2023
23/1/2023
Thiên Hình Hắc Đạo
Thứ ba
14/2/2023
24/1/2023
Chu Tước Hắc Đạo
Thứ tư
15/2/2023
25/1/2023
Kim Quỹ Hoàng Đạo
Thứ năm
16/2/2023
26/1/2023
Kim Đường Hoàng Đạo
Thứ sáu
17/2/2023
27/1/2023
Bạch Hổ Hắc Đạo
Thứ bảy
18/2/2023
28/1/2023
Ngọc Đường Hoàng Đạo
Chủ nhật
19/2/2023
29/1/2023
Thiên Lao Hắc Đạo
Thứ hai
20/2/2023
1/2/2023
Ngọc Đường Hoàng Đạo
Thứ ba
21/2/2023
2/2/2023
Thiên Lao Hắc Đạo
Thứ tư
22/2/2023
3/2/2023
Nguyên Vũ Hắc Đạo
Thứ năm
23/2/2023
4/2/2023
Tư Mệnh Hoàng Đạo
Thứ sáu
24/2/2023
5/2/2023
Câu Trần Hắc Đạo
Thứ bảy
25/2/2023
6/2/2023
Thanh Long Hoàng Đạo
Chủ nhật
26/2/2023
7/2/2023
Minh Đường Hoàng Đạo
Thứ hai
27/2/2023
8/2/2023
Thiên Hình Hắc Đạo
Thứ ba
28/2/2023
9/2/2023
Chu Tước Hắc Đạo


Nếu bạn thấy XEM NGÀY TỐT XẤU tại Phong Thủy Số Mệnh chuẩn xác. Hãy chia sẻ đến bạn bè cùng tra cứu!

ngày tốt

 

Bạn có thể tra cứu NGÀY TỐT xem cho bản thân, cho con cái hoặc cho người thân, bạn bè của mình!

Xem Ngày