Phong Thủy Số Mệnh

Xem ngày 5/2/2036 là ngày tốt hay xấu?

Quý bạn đang muốn xem NGÀY TỐT xấu, ngày 5/2/2036 có phải là ngày tốt không? Và quý vị đang phân vân để chọn ngày tốt, ngày đẹp hợp với mình. Công cụ xem ngày tốt xấu dựa trên phân tích tính toán khoa học và tổng hợp từ tất cả các nguồn với sự chính xác cao từ những chuyên gia hàng đầu về phong thủy sẽ cung cấp đầy đủ cho thông tin về ngày giờ hoàng đạo, giúp quý bạn tiến hành các công việc được hanh thông.

Tuy nhiên trong trường hợp ngày 5/2/2036 không phù hợp với tuổi của bạn thì bạn hãy tham khảo xem thêm ngày tốt khác trong tháng.

1. Thông tin chi tiết ngày 5/2/2036

Lịch Vạn Niên Ngày 5 Tháng 2 Năm 2036

Lịch Dương Lịch Âm
Tháng 2 năm 2036 Tháng 1 năm 2036
5
9
Thứ ba

Bây giờ là mấy giờ

Ngày Nhâm Dần [Hành: Kim]
Tháng Canh Dần [Hành: Mộc]
Năm Bính Thìn [Hành: Thổ]
Tiết khí: Lập xuân
Trực: Kiến
Sao: Thất
Lục nhâm: Tốc hỷ
Tuổi xung ngày: Canh Thân, Bính Thân, Bính Dần
Hướng cát lợi: Hỷ thần: Nam - Tài thần: Tây - Hạc thần: tại Thiên
Là ngày Thiên Hình Hắc Đạo
Ngày xấu

"Mỗi ngày, khi bạn thức dậy, hãy nghĩ rằng mình thật may mắn vì vẫn còn sống một cuộc sống quý giá của con người và mình sẽ không phí hoài nó. Mình sẽ dùng toàn bộ năng lượng để phát triển bản thân, yêu thương mọi người và đạt được những thành tựu vì lợi ích của nhân loại. Mình sẽ luôn nghĩ tốt về người khác và không nổi giận với họ. Mình sẽ cố gắng mang lại lợi ích cho người khác nhiều nhất có thể."


- Đức Đạt Lai Lạt Ma -

Bảng giờ tốt trong ngày

Khung giờ Giờ can chi Hoàng Hắc Lục Nhâm Sát Chủ Thọ Tử Không Vong
23h - 1hCanh TýThanh LongTốc hỷ---
1h - 3hTân SửuMinh đườngXích khẩu---
3h - 5hNhâm DầnThiên hìnhTiểu cát--X
5h - 7hQuý MãoChu tướcKhông vong--X
7h - 9hGiáp ThìnKim quỹĐại anX--
9h - 11hẤt TịKim đườngLưu niên---
11h - 13hBính NgọBạch hổTốc hỷ---
13h - 15hĐinh MùiNgọc đườngXích khẩu---
15h - 17hMậu ThânThiên laoTiểu cát-X-
17h - 19hKỷ DậuNguyên vũKhông vong---
19h - 21hCanh TuấtTư mệnhĐại an---
21h - 23hTân HợiCâu trầnLưu niên---

2. Bình giải chi tiết ngày 5/2/2036 là tốt hay xấu?

Ngày 5/2/2036 là hoàng đạo hay hắc đạo

THÔNG TIN NGÀY 5/2/2036

Dương lịch: Thứ ba, Ngày 5/2/2036

Âm lịch: Ngày 9/1/2036 - Ngày Nhâm Dần [Hành: Kim] - Tháng Canh Dần [Hành: Mộc] - Năm Bính Thìn [Hành: Thổ].

Tiết khí: Lập xuân
Trực: Kiến
Sao: Thất
Lục nhâm: Tốc hỷ
Tuổi xung ngày: Canh Thân, Bính Thân, Bính Dần
Hướng cát lợi: Hỷ thần: Nam - Tài thần: Tây - Hạc thần: tại Thiên

Ngày: Thiên Hình Hắc Đạo

Xem NGÀY 5/2/2036 theo "NGỌC HẠP THÔNG THƯ"


Sao Cát:
Thiên đức hợp:Tốt mọi việc.
Nguyệt không:Tốt cho mọi việc sửa nhà, làm giường.
Mãn đức tinh:Tốt mọi việc.
Yếu yên (Thiên quý):Tốt mọi việc, nhất là giá thú.
Phúc hậu:Tốt về cầu tài lộc, khai trương.

Sao Hung:
Vãng vong:Xấu mọi việc
Thổ phủ:Kỵ xây dựng,động thổ.
Lục bất thành:Xấu đối với xây dựng.
Vãng vong (Thổ kỵ):Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ
Lôi công:Xấu với xây dựng nhà cửa.

Xem ngày 5/2/2036 theo "NHỊ THẬP BÁT TÚ"


Sao Thất (Cát) - Con vật: Heo
- Nên: Khởi công trăm việc đều tốt.
Tốt nhất là xây cất nhà cửa, cưới gã, chôn cất, trổ cửa, tháo nước, các việc thủy lợi, đi thuyền, chặt cỏ phá đất.
- Không nên: Sao thất Đại Cát không có việc chi phải cử.
- Ngoài trừ: Tại Dần, Ngọ, Tuất nói chung đều tốt, ngày Ngọ Đăng viên rất hiển đạt.
Ba ngày Bính Dần, Nhâm Dần, Giáp Ngọ rất nên xây dựng và chôn cất, song những ngày Dần khác không tốt.
Vì sao Thất gặp ngày Dần là phạm Phục Đoạn Sát ( kiêng cữ như trên ).
- Thơ viết:
Thất tinh tu tạo ruộng trâu tăng.
Con cháu nối đời lộc vị tăng.
Lập nghiệp, của tiền gia trạch vượng.
Hôn nhân chôn cất vững ai bằng.

Xem ngày 5/2/2036 theo "ĐỔNG CÔNG TUYỂN TRẠCH YẾU LÃM"


Ngày Trưc Kiến - Tiết Lập xuân
Có sao xấu Vãng vong, không lợi cho khởi công xây dựng và cưới hỏi. Nếu cứ tiến hành khởi công và cưới hỏi thì sinh bệnh và mang tai vạ. Khoảng 60-120 ngày sau sẽ thấy có chuyện không hay trong nhà. Tóm lại tránh nhiều việc không nên làm trong ngày này.

Bình giải ngày 5/2/2036 ngày "Thiên Hình Hắc Đạo"

Ngày "Thiên Hình Hắc Đạo" là ngày rất xấu!

Thiên Hình Hắc Đạo: sao Thiên hình, có lợi cho việc ra quân, đánh dẹp, đánh đâu được đó, còn mọi việc khác đều không tốt, rất kỵ việc kiện tụng.

Thiên Hình gồm có nhiều ý nghĩa, có thể chỉ sự hình khắc, thiếu hòa hợp giữa các thành viên trong nội bộ, cao hơn là tình trạng vướng mắc vào thủ tục hành chính, pháp lý, vi phạm kỷ cương, quy chế, luật pháp, bị xử lý theo chế tài. Trong Tử Vi Đẩu số, sao Thiên Hình ngoài bất hòa, mâu thuẫn, luật pháp, kiện tụng còn là tượng dao cưa, vũ khí có tính sát thương cao, nguy cơ bị thương tích, phẫu thuật, mổ xẻ. Cho nên Thiên Hình là sao mang nhiều bất lợi, rủi ro.

Căn cứ vào phân tích trên thì ngày Thiên Hình Hắc Đạo là ngày Mặt trời tạo ra những dòng trường khí, năng lượng tiêu cực, tác động ảnh hưởng xấu đối với sức khỏe, tâm lý, vận may của con người, dễ xảy ra tình trạng mâu thuẫn, bất hòa trong nội bộ, vướng mắc thủ tục hành chính pháp lý, bị kiện tụng, dây dưa luật pháp.

Dựa trên khái niệm chính xác trên thì ngày Thiên Hình Hắc Đạo là một ngày xấu, nó làm iảm vận may của con người, khiến mọi việc không được như ý, gặp trở ngại, phiền hà, đổ vỡ, thất bại, tốn hao tiền bạc mà kết quả thu được rất thấp

Ngày Thiên Hình Hắc Đạo xấu trong những việc gì?

Do đó, khi tiến hành những công việc trọng đại, lớn lao, người ta thường tránh ngày Hắc Đạo này, nếu tiến hành có thể gặp những bất lợi như sau

  • Đối với động thổ, khởi công, xây dựng: Dễ xảy ra tai nạn lao động đối với công nhân, bị thất thoát, mất trộm vật tư, gặp ảnh hưởng tiêu cực của thời tiết đối với tiến độ thi công và chất lượng công trình, phát sinh kiện tụng, tranh chấp, chất lượng và hiệu quả sử dụng công trình thấp, gia đạo bất hòa, các thành viên ly tán, tài vận bế tắc, khó khăn
  • Đối với khai trương, mở cửa hàng, ký kết hợp đồng, cầu tài lộc: Ý nghĩa của ngày Thiên Hình Hắc Đạo khi bạn mở hàng, khai trương trong những ngày này là gặp bất lợi trong kinh doanh, vướng mắc thủ tục hành chính, bị xử phạt về thương mại, đóng thuế cao, bất lợi về quan hệ đối tác thương mại, lợi nhuận thấp, đầu tư nhiều, dẫn tới thua lỗ, nợ nần
  • Tổ chức hôn lễ: Gia đạo gặp mâu thuẫn, cãi vã, kinh tế, thu nhập gặp khó khăn, sức khỏe bị ảnh hưởng, hiếm muộn con cái, gia đạo biến động bất ổn, dễ xảy ra tình trạng chia ly, hoặc các thành viên đều phải đi làm xa, ít được sum họp quan tâm, chăm sóc lẫn nhau
  • Những công việc khác như mua xe, mua nhà, xuất hành, nhập học, đăng lý hồ sơ xin học, nộp hồ sơ xin việc làm, nhậm chức đều gặp rắc rối, trở ngại, hiệu quả không cao, công danh chậm lụt, bị giáng chức, sa thải, phải bồi thường thiệt hại kinh tế, thi cử rớt, danh vọng bị tổn thương, dễ bị mất trộm xe, dễ bị tai nạn giao thông...

Phần lớn những công việc trong cuộc sống đều gặp bất lợi khi tiến hành vào ngày Thiên Hình Hắc Đạo, vì vậy khi chọn ngày mà gặp ngày xấu này thì người ta loại ngay để chọn ngày khác hợp hơn

Ngày Thiên Hình Hắc Đạo hợp với những công việc như sau?

  • Chế tạo dụng cụ săn bắt cá, chim, thú
  • Tiến hành việc phá dỡ, tiêu hủy đồ đạc cũ
  • Phun hóa chất bảo vệ thực vật, diệt chuột, sâu bọ ở quy mô lớn
  • Treo vật phẩm Phong Thủy hóa giải sát khí, kết dứt điều hung hại, bất lợi
  • Tổ chức truy quét, xét xử, thi hành án đối với phạm nhân

Do tương thích về mặt năng lượng của ngày và tính chất công việc nên tạo ra hiệu quả cao, giảm bớt chi phí, công sức khi tiến hành các việc trên vào ngày Thiên Hình Hắc Đạo

Giờ tốt ngày 5/2/2036 theo Lý Thuần Phong


Sách cổ ghi rằng: “Năm tốt không bằng tháng tốt, tháng tốt không bằng ngày tốt, ngày tốt không bằng giờ tốt”. Qua đó có thể thấy được việc xem giờ tốt trước khi làm việc gì đó rất là quan trọng.

(23h-01h) - Giờ Tý - (GIỜ TỐC HỶ)

GIỜ TỐC HỶ: Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin vui về.

(01h-03h) - Giờ Sửu  - (GIỜ LƯU NIÊN )

⇒ GIỜ LƯU NIÊN : Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy, nên phòng ngừa cãi cọ, miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng việc gì cũng chắc chắn.

(03h-05h) - Giờ Dần - (GIỜ XÍCH KHẨU )

⇒ GIỜ XÍCH KHẨU: Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên đề phòng, người đi nên hoãn lại, phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh.

(05h-07h) - Giờ Mão - (GIỜ TIỂU CÁC )

GIỜ TIỂU CÁC: Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, phụ nữ báo tin vui mừng, người đi sắp về nhà, mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu tài sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.

(07h-09h) - Giờ Thìn - (GIỜ TUYỆT LỘ )

⇒ GIỜ TUYỆT LỘ: Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi gặp hạn, việc quan phải đòn, gặp ma quỷ cúng lễ mới an.

(09h-11h) - Giờ Tỵ - (GIỜ ĐẠI AN )

⇒ GIỜ ĐẠI AN: Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên.

(11h-13h) - Giờ Ngọ - (GIỜ TỐC HỶ )

GIỜ TỐC HỶ: Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin vui về.

(13h-15h)- Giờ Mùi - (GIỜ LƯU NIÊN )

⇒ GIỜ LƯU NIÊN : Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy, nên phòng ngừa cãi cọ, miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng việc gì cũng chắc chắn.

(15h-17h)- Giờ Thân - (GIỜ XÍCH KHẨU )

⇒ GIỜ XÍCH KHẨU: Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên đề phòng, người đi nên hoãn lại, phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh.

(17h-19h)- Giờ Dậu - (GIỜ TIỂU CÁC )

GIỜ TIỂU CÁC: Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, phụ nữ báo tin vui mừng, người đi sắp về nhà, mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu tài sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.

(19h-21h)- Giờ Tuất - (GIỜ TUYỆT LỘ )

⇒ GIỜ TUYỆT LỘ: Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi gặp hạn, việc quan phải đòn, gặp ma quỷ cúng lễ mới an.

(21h-23h)- Giờ Hợi - (GIỜ ĐẠI AN )

⇒ GIỜ ĐẠI AN: Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên.


Các ngày tốt xấu trong tháng 11 năm 2022

Thứ
Ngày dương
Ngày âm
Ngày tốt
Chi tiết
Thứ ba
1/11/2022
8/10/2022
Thanh Long Hoàng Đạo
Thứ tư
2/11/2022
9/10/2022
Minh Đường Hoàng Đạo
Thứ năm
3/11/2022
10/10/2022
Thiên Hình Hắc Đạo
Thứ sáu
4/11/2022
11/10/2022
Chu Tước Hắc Đạo
Thứ bảy
5/11/2022
12/10/2022
Kim Quỹ Hoàng Đạo
Chủ nhật
6/11/2022
13/10/2022
Kim Đường Hoàng Đạo
Thứ hai
7/11/2022
14/10/2022
Bạch Hổ Hắc Đạo
Thứ ba
8/11/2022
15/10/2022
Ngọc Đường Hoàng Đạo
Thứ tư
9/11/2022
16/10/2022
Thiên Lao Hắc Đạo
Thứ năm
10/11/2022
17/10/2022
Nguyên Vũ Hắc Đạo
Thứ sáu
11/11/2022
18/10/2022
Tư Mệnh Hoàng Đạo
Thứ bảy
12/11/2022
19/10/2022
Câu Trần Hắc Đạo
Chủ nhật
13/11/2022
20/10/2022
Thanh Long Hoàng Đạo
Thứ hai
14/11/2022
21/10/2022
Minh Đường Hoàng Đạo
Thứ ba
15/11/2022
22/10/2022
Thiên Hình Hắc Đạo
Thứ tư
16/11/2022
23/10/2022
Chu Tước Hắc Đạo
Thứ năm
17/11/2022
24/10/2022
Kim Quỹ Hoàng Đạo
Thứ sáu
18/11/2022
25/10/2022
Kim Đường Hoàng Đạo
Thứ bảy
19/11/2022
26/10/2022
Bạch Hổ Hắc Đạo
Chủ nhật
20/11/2022
27/10/2022
Ngọc Đường Hoàng Đạo
Thứ hai
21/11/2022
28/10/2022
Thiên Lao Hắc Đạo
Thứ ba
22/11/2022
29/10/2022
Nguyên Vũ Hắc Đạo
Thứ tư
23/11/2022
30/10/2022
Tư Mệnh Hoàng Đạo
Thứ năm
24/11/2022
1/11/2022
Nguyên Vũ Hắc Đạo
Thứ sáu
25/11/2022
2/11/2022
Tư Mệnh Hoàng Đạo
Thứ bảy
26/11/2022
3/11/2022
Câu Trần Hắc Đạo
Chủ nhật
27/11/2022
4/11/2022
Thanh Long Hoàng Đạo
Thứ hai
28/11/2022
5/11/2022
Minh Đường Hoàng Đạo
Thứ ba
29/11/2022
6/11/2022
Thiên Hình Hắc Đạo
Thứ tư
30/11/2022
7/11/2022
Chu Tước Hắc Đạo


Nếu bạn thấy XEM NGÀY TỐT XẤU tại Phong Thủy Số Mệnh chuẩn xác. Hãy chia sẻ đến bạn bè cùng tra cứu!

ngày tốt

 

Bạn có thể tra cứu NGÀY TỐT xem cho bản thân, cho con cái hoặc cho người thân, bạn bè của mình!

Xem Ngày